TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耶洗别

Yēxǐbié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耶洗別

Âm Hán Việt GIA TẨY BIỆT

耶洗别 nghĩa là Jê-sa-bên, vợ của A-háp và mẹ của A-cha-xia, nhân vật chính trong 1 Các Vua 16:31, 19:1, 21 và 2 Các Vua 9, bị Giê-hu 耶户 (Yēhù) giết.

Nghĩa của 耶洗别

Yēxǐbié

GIA TẨY BIỆTphồn thể 耶洗別tên riêng
  1. Jê-sa-bên, vợ của A-háp và mẹ của A-cha-xia, nhân vật chính trong 1 Các Vua 16:31, 19:1, 21 và 2 Các Vua 9, bị Giê-hu 耶户 (Yēhù) giết

Câu hỏi thường gặp

耶洗别 nghĩa là gì?

耶洗别 (yēxǐbié) nghĩa là Jê-sa-bên, vợ của A-háp và mẹ của A-cha-xia, nhân vật chính trong 1 Các Vua 16:31, 19:1, 21 và 2 Các Vua 9, bị Giê-hu 耶户 (Yēhù) giết.

耶洗别 đọc thế nào?

耶洗别 đọc là Yēxǐbié (pinyin).

Âm Hán Việt của 耶洗别 là gì?

Âm Hán Việt của 耶洗别 là "gia tẩy biệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.