TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耶稣会士

Yēsūhuìshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耶穌會士

Âm Hán Việt GIA TÔ HỘI SĨ

耶稣会士 nghĩa là Một tu sĩ Dòng Tên.

Nghĩa của 耶稣会士

Yēsūhuìshì

GIA TÔ HỘI SĨDanh từphồn thể 耶穌會士tên riêng
  1. Một tu sĩ Dòng Tên
  2. Thành viên Tu hội Chúa Giêsu

Câu hỏi thường gặp

耶稣会士 nghĩa là gì?

耶稣会士 (yēsūhuìshì) nghĩa là Một tu sĩ Dòng Tên.

耶稣会士 đọc thế nào?

耶稣会士 đọc là Yēsūhuìshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 耶稣会士 là gì?

Âm Hán Việt của 耶稣会士 là "gia tô hội sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.