TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耶稣光

Yēsūguāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耶穌光

Âm Hán Việt GIA TÔ QUANG

耶稣光 nghĩa là tia sáng hoàng hôn, chùm tia mặt trời.

Nghĩa của 耶稣光

Yēsūguāng

GIA TÔ QUANGDanh từphồn thể 耶穌光tên riêng
  1. Tia sáng hoàng hôn
  2. Chùm tia mặt trời

Câu hỏi thường gặp

耶稣光 nghĩa là gì?

耶稣光 (yēsūguāng) nghĩa là tia sáng hoàng hôn, chùm tia mặt trời.

耶稣光 đọc thế nào?

耶稣光 đọc là Yēsūguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 耶稣光 là gì?

Âm Hán Việt của 耶稣光 là "gia tô quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.