TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耶稣升天节

Yēsū Shēngtiānjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耶穌升天節

Âm Hán Việt GIA TÔ THĂNG THIÊN TIẾT

耶稣升天节 nghĩa là Lễ Thăng Thiên.

Nghĩa của 耶稣升天节

Yēsū Shēngtiānjié

GIA TÔ THĂNG THIÊN TIẾTphồn thể 耶穌升天節tên riêng
  1. Lễ Thăng Thiên (lễ Kitô giáo bốn mươi ngày sau Lễ Phục Sinh)

Câu hỏi thường gặp

耶稣升天节 nghĩa là gì?

耶稣升天节 (yēsū shēngtiānjié) nghĩa là Lễ Thăng Thiên.

耶稣升天节 đọc thế nào?

耶稣升天节 đọc là Yēsū Shēngtiānjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 耶稣升天节 là gì?

Âm Hán Việt của 耶稣升天节 là "gia tô thăng thiên tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.