TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耶稣受难节

Yēsū Shòunànjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耶穌受難節

Âm Hán Việt GIA TÔ THỤ NẠN TIẾT

耶稣受难节 nghĩa là Ngày Thứ Sáu Tuần Thánh.

Nghĩa của 耶稣受难节

Yēsū Shòunànjié

GIA TÔ THỤ NẠN TIẾTTên riêngphồn thể 耶穌受難節tên riêng
  1. Ngày Thứ Sáu Tuần Thánh

Câu hỏi thường gặp

耶稣受难节 nghĩa là gì?

耶稣受难节 (yēsū shòunànjié) nghĩa là Ngày Thứ Sáu Tuần Thánh.

耶稣受难节 đọc thế nào?

耶稣受难节 đọc là Yēsū Shòunànjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 耶稣受难节 là gì?

Âm Hán Việt của 耶稣受难节 là "gia tô thụ nạn tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.