TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耶稣基督后期圣徒教会

Yēsū Jīdū Hòuqī Shèngtú Jiàohuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耶穌基督後期聖徒教會

Âm Hán Việt GIA TÔ CƠ ĐỐC HẬU KỲ THÁNH ĐỒ GIÁO HỘI

耶稣基督后期圣徒教会 nghĩa là Giáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê-su Ki-tô.

Nghĩa của 耶稣基督后期圣徒教会

Yēsū Jīdū Hòuqī Shèngtú Jiàohuì

GIA TÔ CƠ ĐỐC HẬU KỲ THÁNH ĐỒ GIÁO HỘITên riêngphồn thể 耶穌基督後期聖徒教會tên riêng
  1. Giáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê-su Ki-tô

Câu hỏi thường gặp

耶稣基督后期圣徒教会 nghĩa là gì?

耶稣基督后期圣徒教会 (yēsū jīdū hòuqī shèngtú jiàohuì) nghĩa là Giáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê-su Ki-tô.

耶稣基督后期圣徒教会 đọc thế nào?

耶稣基督后期圣徒教会 đọc là Yēsū Jīdū Hòuqī Shèngtú Jiàohuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 耶稣基督后期圣徒教会 là gì?

Âm Hán Việt của 耶稣基督后期圣徒教会 là "gia tô cơ đốc hậu kỳ thánh đồ giáo hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.