TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耶西

Yēxī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA TÂY

耶西 nghĩa là Giê-se (con của Ô-bết).

Nghĩa của 耶西

Yēxī

GIA TÂYTên riêngtên riêng
  1. Giê-se (con của Ô-bết)

Câu hỏi thường gặp

耶西 nghĩa là gì?

耶西 (yēxī) nghĩa là Giê-se (con của Ô-bết).

耶西 đọc thế nào?

耶西 đọc là Yēxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 耶西 là gì?

Âm Hán Việt của 耶西 là "gia tây".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.