TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耶路撒冷

Yēlùsālěng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA LỘ TÁT LÃNH

耶路撒冷 nghĩa là Jerusalem.

Nghĩa của 耶路撒冷

Yēlùsālěng

GIA LỘ TÁT LÃNHTên riêngtên riêng
  1. Jerusalem

Câu hỏi thường gặp

耶路撒冷 nghĩa là gì?

耶路撒冷 (yēlùsālěng) nghĩa là Jerusalem.

耶路撒冷 đọc thế nào?

耶路撒冷 đọc là Yēlùsālěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 耶路撒冷 là gì?

Âm Hán Việt của 耶路撒冷 là "gia lộ tát lãnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.