TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耸肩

sǒngjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聳肩

Âm Hán Việt TỦNG KIÊN

耸肩 nghĩa là nhún vai.

Nghĩa của 耸肩

sǒngjiān

TỦNG KIÊNĐộng từphồn thể 聳肩
  1. Nhún vai

Câu hỏi thường gặp

耸肩 nghĩa là gì?

耸肩 (sǒngjiān) nghĩa là nhún vai.

耸肩 đọc thế nào?

耸肩 đọc là sǒngjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 耸肩 là gì?

Âm Hán Việt của 耸肩 là "tủng kiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.