TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耿耿

gěnggěng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CANH CÁNH

耿耿 nghĩa là sáng, tận tụy.

Nghĩa của 耿耿

gěnggěng

CANH CÁNHTính từ
  1. Sáng
  2. Tận tụy
  3. Có điều gì đó trong lòng
  4. Phiền muộn

Thành ngữ có 耿耿

  • 忠心耿耿 — Trung thành và tận tụy (thành ngữ); trung thực và chân thành
  • 耿耿于怀 — Để tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở

Câu hỏi thường gặp

耿耿 nghĩa là gì?

耿耿 (gěnggěng) nghĩa là sáng, tận tụy.

耿耿 đọc thế nào?

耿耿 đọc là gěnggěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 耿耿 là gì?

Âm Hán Việt của 耿耿 là "canh cánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.