TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聂拉木

Nièlāmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聶拉木

Âm Hán Việt NIẾP LẠP MỘC

聂拉木 nghĩa là Huyện Nyalam, tiếng Tây Tạng: Gnya' lam rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng.

Nghĩa của 聂拉木

Nièlāmù

NIẾP LẠP MỘCTên riêngphồn thể 聶拉木tên riêng
  1. Huyện Nyalam, tiếng Tây Tạng: Gnya' lam rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Câu hỏi thường gặp

聂拉木 nghĩa là gì?

聂拉木 (nièlāmù) nghĩa là Huyện Nyalam, tiếng Tây Tạng: Gnya' lam rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng.

聂拉木 đọc thế nào?

聂拉木 đọc là Nièlāmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 聂拉木 là gì?

Âm Hán Việt của 聂拉木 là "niếp lạp mộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.