聂耳 nghĩa là Nhạc Nhĩ (1912-1935), nhạc sĩ và nhà soạn nhạc quốc ca Trung Quốc "Tiến quân ca" 义勇军进行曲.
Nghĩa của 聂耳
Niè Ěr
NIẾP NHĨphồn thể 聶耳tên riêng
Nhạc Nhĩ (1912-1935), nhạc sĩ và nhà soạn nhạc quốc ca Trung Quốc "Tiến quân ca" 义勇军进行曲
Câu hỏi thường gặp
聂耳 nghĩa là gì?
聂耳 (niè ěr) nghĩa là Nhạc Nhĩ (1912-1935), nhạc sĩ và nhà soạn nhạc quốc ca Trung Quốc "Tiến quân ca" 义勇军进行曲.
聂耳 đọc thế nào?
聂耳 đọc là Niè Ěr (pinyin).
Âm Hán Việt của 聂耳 là gì?
Âm Hán Việt của 聂耳 là "niếp nhĩ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.