TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聃

dān giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 耳 (nhĩ) · bộ số 128 Số nét: 11

聃 nghĩa là tai không vành.

Nghĩa của 聃

dān

  1. Tai không vành

Câu hỏi thường gặp

聃 nghĩa là gì?

聃 (dān) nghĩa là tai không vành.

聃 đọc thế nào?

聃 đọc là dān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.