TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聆讯

língxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聆訊

Âm Hán Việt LINH TẤN

聆讯 nghĩa là phiên điều trần.

Nghĩa của 聆讯

língxùn

LINH TẤNĐộng từ, Danh từphồn thể 聆訊
  1. Phiên điều trần (pháp luật)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 聆讯

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

聆讯 nghĩa là gì?

聆讯 (língxùn) nghĩa là phiên điều trần.

聆讯 đọc thế nào?

聆讯 đọc là língxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 聆讯 là gì?

Âm Hán Việt của 聆讯 là "linh tấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.