TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聊以

liáoyǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIÊU DĨ

聊以 nghĩa là Dùng nó (hoặc làm gì đó) với mục đích (giảm đói, đỡ buồn chán, v.v.) ở mức độ nào đó.

Nghĩa của 聊以

liáoyǐ

LIÊU DĨ
  1. Dùng nó (hoặc làm gì đó) với mục đích (giảm đói, đỡ buồn chán, v.v.) ở mức độ nào đó

Thành ngữ có 聊以

Câu hỏi thường gặp

聊以 nghĩa là gì?

聊以 (liáoyǐ) nghĩa là Dùng nó (hoặc làm gì đó) với mục đích (giảm đói, đỡ buồn chán, v.v.) ở mức độ nào đó.

聊以 đọc thế nào?

聊以 đọc là liáoyǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 聊以 là gì?

Âm Hán Việt của 聊以 là "liêu dĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.