聊以解闷 nghĩa là Dùng để giảm bớt nỗi buồn chán ở một mức độ nào đó.
Nghĩa của 聊以解闷
liáoyǐjiěmèn
LIÊU DĨ GIẢI MUỘNphồn thể 聊以解悶
Dùng để giảm bớt nỗi buồn chán ở một mức độ nào đó
Câu hỏi thường gặp
聊以解闷 nghĩa là gì?
聊以解闷 (liáoyǐjiěmèn) nghĩa là Dùng để giảm bớt nỗi buồn chán ở một mức độ nào đó.
聊以解闷 đọc thế nào?
聊以解闷 đọc là liáoyǐjiěmèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 聊以解闷 là gì?
Âm Hán Việt của 聊以解闷 là "liêu dĩ giải muộn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.