聊天
giọng máy của trình duyệt
聊天 nghĩa là trò chuyện, tán gẫu.
Nghĩa của 聊天
liáotiān
LIÊU THIÊNĐộng từ- Trò chuyện; tán gẫu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 聊天
Đồng nghĩa
Từ ghép có 聊天
Câu ví dụ với 聊天
- 消磨时间的最有效办法当然还是聊天吹牛侃大山。 Xiāomóshíjiān de zuì yǒuxiào bànfǎ dāngrán háishi liáotiān chuīniú kǎndàshān.Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.Tatoeba #3709225
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
聊天 nghĩa là gì?
聊天 (liáotiān) nghĩa là trò chuyện, tán gẫu.
聊天 đọc thế nào?
聊天 đọc là liáotiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 聊天 là gì?
Âm Hán Việt của 聊天 là "liêu thiên".