TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聊天

liáotiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIÊU THIÊN

聊天 nghĩa là trò chuyện, tán gẫu.

Nghĩa của 聊天

liáotiān

LIÊU THIÊNĐộng từ
  1. Trò chuyện; tán gẫu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 聊天

Đồng nghĩa

Từ ghép có 聊天

Câu ví dụ với 聊天

  • 消磨时间的最有效办法当然还是聊天吹牛侃大山。 Xiāomóshíjiān de zuì yǒuxiào bànfǎ dāngrán háishi liáotiān chuīniú kǎndàshān.Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.Tatoeba #3709225

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

聊天 nghĩa là gì?

聊天 (liáotiān) nghĩa là trò chuyện, tán gẫu.

聊天 đọc thế nào?

聊天 đọc là liáotiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 聊天 là gì?

Âm Hán Việt của 聊天 là "liêu thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.