TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

职业运动员

zhíyèyùndòngyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 職業運動員

Âm Hán Việt CHỨC NGHIỆP VẬN ĐỘNG VIÊN

职业运动员 nghĩa là Vận động viên chuyên nghiệp.

Nghĩa của 职业运动员

zhíyèyùndòngyuán

CHỨC NGHIỆP VẬN ĐỘNG VIÊNphồn thể 職業運動員
  1. Vận động viên chuyên nghiệp
  2. Chuyên nghiệp

Câu hỏi thường gặp

职业运动员 nghĩa là gì?

职业运动员 (zhíyèyùndòngyuán) nghĩa là Vận động viên chuyên nghiệp.

职业运动员 đọc thế nào?

职业运动员 đọc là zhíyèyùndòngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 职业运动员 là gì?

Âm Hán Việt của 职业运动员 là "chức nghiệp vận động viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.