TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

职称

zhíchēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 職稱

Âm Hán Việt CHỨC XƯNG

职称 nghĩa là chức vụ chuyên môn, chức danh.

Nghĩa của 职称

zhíchēng

CHỨC XƯNGDanh từphồn thể 職稱
  1. Chức vụ chuyên môn
  2. Chức danh
  3. Nghề nghiệp

Câu hỏi thường gặp

职称 nghĩa là gì?

职称 (zhíchēng) nghĩa là chức vụ chuyên môn, chức danh.

职称 đọc thế nào?

职称 đọc là zhíchēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 职称 là gì?

Âm Hán Việt của 职称 là "chức xưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.