TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

职级

zhíjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 職級

Âm Hán Việt CHỨC CẤP

职级 nghĩa là vị trí, cấp.

Nghĩa của 职级

zhíjí

CHỨC CẤPphồn thể 職級
  1. công việc Vị trí
  2. Cấp
  3. Bậc
  4. Hạng

Câu hỏi thường gặp

职级 nghĩa là gì?

职级 (zhíjí) nghĩa là vị trí, cấp.

职级 đọc thế nào?

职级 đọc là zhíjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 职级 là gì?

Âm Hán Việt của 职级 là "chức cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.