职高 nghĩa là Trường trung học nghề (viết tắt của 职业高中 (zhíyègāozhōng)).
Nghĩa của 职高
zhígāo
CHỨC CAODanh từphồn thể 職高
Trường trung học nghề (viết tắt của 职业高中 (zhíyègāozhōng))
Câu hỏi thường gặp
职高 nghĩa là gì?
职高 (zhígāo) nghĩa là Trường trung học nghề (viết tắt của 职业高中 (zhíyègāozhōng)).
职高 đọc thế nào?
职高 đọc là zhígāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 职高 là gì?
Âm Hán Việt của 职高 là "chức cao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.