TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

职责

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhízé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 職責

Âm Hán Việt CHỨC TRÁCH

职责 nghĩa là nhiệm vụ, trách nhiệm.

Nghĩa của 职责

zhízé

CHỨC TRÁCHDanh từphồn thể 職責
  1. Nhiệm vụ
  2. Trách nhiệm
  3. Nghĩa vụ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 职责

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

职责 nghĩa là gì?

职责 (zhízé) nghĩa là nhiệm vụ, trách nhiệm.

职责 đọc thế nào?

职责 đọc là zhízé (pinyin).

Âm Hán Việt của 职责 là gì?

Âm Hán Việt của 职责 là "chức trách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.