TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聍

níng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聹

Bộ thủ: 耳 (nhĩ) · bộ số 128 Số nét: 11

聍 nghĩa là Dùng trong 耵聍 (dīngníng).

Nghĩa của 聍

níng

phồn thể 聹
  1. Dùng trong 耵聍 (dīngníng)

Câu hỏi thường gặp

聍 nghĩa là gì?

聍 (níng) nghĩa là Dùng trong 耵聍 (dīngníng).

聍 đọc thế nào?

聍 đọc là níng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.