TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聒耳

guō'ěr giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÁT NHĨ

聒耳 nghĩa là chói tai, đinh tai nhức óc.

Nghĩa của 聒耳

guō'ěr

QUÁT NHĨĐộng từ
  1. Chói tai
  2. Đinh tai nhức óc

Câu hỏi thường gặp

聒耳 nghĩa là gì?

聒耳 (guō'ěr) nghĩa là chói tai, đinh tai nhức óc.

聒耳 đọc thế nào?

聒耳 đọc là guō'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 聒耳 là gì?

Âm Hán Việt của 聒耳 là "quát nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.