联
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 聯
Bộ thủ: 耳 (nhĩ) · bộ số 128 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: liên, liễn, nêu
联 nghĩa là Hình thức kết hợp: liên minh với; đoàn kết; kết hợp; gia nhập.
Nghĩa của 联
lián
LIỄNphồn thể 聯- Hình thức kết hợp: liên minh với; đoàn kết; kết hợp; gia nhập
- Hình thức kết hợp: (thơ ca) câu đối
- Chỗ nối, điểm nối, đường nối
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 联
Đồng nghĩa
Từ ghép có 联
Thành ngữ có 联
Câu hỏi thường gặp
联 nghĩa là gì?
联 (lián) nghĩa là Hình thức kết hợp: liên minh với; đoàn kết; kết hợp; gia nhập.
联 đọc thế nào?
联 đọc là lián (pinyin).
Âm Hán Việt của 联 là gì?
Âm Hán Việt của 联 là "liễn".