TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联保

liánbǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯保

Âm Hán Việt LIÊN BẢO

联保 nghĩa là bảo đảm chung.

Nghĩa của 联保

liánbǎo

LIÊN BẢOphồn thể 聯保
  1. Bảo đảm chung (tài chính, luật pháp)

Câu hỏi thường gặp

联保 nghĩa là gì?

联保 (liánbǎo) nghĩa là bảo đảm chung.

联保 đọc thế nào?

联保 đọc là liánbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 联保 là gì?

Âm Hán Việt của 联保 là "liên bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.