TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联产到组

liánchǎndàozǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯產到組

Âm Hán Việt LIÊN SẢN ĐÁO TỔ

联产到组 nghĩa là Trả thù lao theo sản lượng.

Nghĩa của 联产到组

liánchǎndàozǔ

LIÊN SẢN ĐÁO TỔphồn thể 聯產到組
  1. thành ngữ Trả thù lao theo sản lượng

Câu hỏi thường gặp

联产到组 nghĩa là gì?

联产到组 (liánchǎndàozǔ) nghĩa là Trả thù lao theo sản lượng.

联产到组 đọc thế nào?

联产到组 đọc là liánchǎndàozǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 联产到组 là gì?

Âm Hán Việt của 联产到组 là "liên sản đáo tổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.