TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联动

liándòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯動

Âm Hán Việt LIÊN ĐỘNG

联动 nghĩa là chuyển động cùng nhau, hành động phối hợp, được liên kết.

Nghĩa của 联动

liándòng

LIÊN ĐỘNGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 聯動
  1. các bộ phận của máy móc Chuyển động cùng nhau
  2. Hành động phối hợp; được liên kết
  3. Liên động

Câu hỏi thường gặp

联动 nghĩa là gì?

联动 (liándòng) nghĩa là chuyển động cùng nhau, hành động phối hợp, được liên kết.

联动 đọc thế nào?

联动 đọc là liándòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 联动 là gì?

Âm Hán Việt của 联动 là "liên động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.