TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联合

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
liánhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯合

Âm Hán Việt LIÊN HIỆP

联合 nghĩa là kết hợp, gia nhập.

Nghĩa của 联合

liánhé

LIÊN HIỆPĐộng từ, Tính từ, Danh từ, Tên riêngphồn thể 聯合
  1. Kết hợp
  2. Gia nhập
  3. Hợp nhất
  4. Liên minh

Từ ghép có 联合

Câu hỏi thường gặp

联合 nghĩa là gì?

联合 (liánhé) nghĩa là kết hợp, gia nhập.

联合 đọc thế nào?

联合 đọc là liánhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 联合 là gì?

Âm Hán Việt của 联合 là "liên hiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.