TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联合会

liánhéhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯合會

Âm Hán Việt LIÊN HỢP HỘI

联合会 nghĩa là liên đoàn.

Nghĩa của 联合会

liánhéhuì

LIÊN HỢP HỘIDanh từphồn thể 聯合會
  1. Liên đoàn

Câu hỏi thường gặp

联合会 nghĩa là gì?

联合会 (liánhéhuì) nghĩa là liên đoàn.

联合会 đọc thế nào?

联合会 đọc là liánhéhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 联合会 là gì?

Âm Hán Việt của 联合会 là "liên hợp hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.