TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联合军演

liánhéjūnyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯合軍演

Âm Hán Việt LIÊN HỢP QUÂN DIỄN

联合军演 nghĩa là Diễn tập quân sự chung.

Nghĩa của 联合军演

liánhéjūnyǎn

LIÊN HỢP QUÂN DIỄNphồn thể 聯合軍演
  1. Diễn tập quân sự chung

Câu hỏi thường gặp

联合军演 nghĩa là gì?

联合军演 (liánhéjūnyǎn) nghĩa là Diễn tập quân sự chung.

联合军演 đọc thế nào?

联合军演 đọc là liánhéjūnyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 联合军演 là gì?

Âm Hán Việt của 联合军演 là "liên hợp quân diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.