TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联合品牌

liánhépǐnpái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯合品牌

Âm Hán Việt LIÊN HỢP PHẨM BÀI

联合品牌 nghĩa là đồng thương hiệu.

Nghĩa của 联合品牌

liánhépǐnpái

LIÊN HỢP PHẨM BÀIphồn thể 聯合品牌
  1. Đồng thương hiệu

Câu hỏi thường gặp

联合品牌 nghĩa là gì?

联合品牌 (liánhépǐnpái) nghĩa là đồng thương hiệu.

联合品牌 đọc thế nào?

联合品牌 đọc là liánhépǐnpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 联合品牌 là gì?

Âm Hán Việt của 联合品牌 là "liên hợp phẩm bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.