TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联名

liánmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯名

Âm Hán Việt LIÊN DANH

联名 nghĩa là đồng.

Nghĩa của 联名

liánmíng

LIÊN DANHĐộng từphồn thể 聯名
  1. Đồng (ký tên, tuyên bố, tài trợ)

Câu hỏi thường gặp

联名 nghĩa là gì?

联名 (liánmíng) nghĩa là đồng.

联名 đọc thế nào?

联名 đọc là liánmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 联名 là gì?

Âm Hán Việt của 联名 là "liên danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.