TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联大

Lián Dà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯大

Âm Hán Việt LIÊN ĐẠI

联大 nghĩa là Viết tắt của 联合国大会 (Liánhéguó Dàhuì), Đại hội đồng Liên Hợp Quốc.

Nghĩa của 联大

Lián Dà

LIÊN ĐẠITên riêngphồn thể 聯大tên riêng
  1. Viết tắt của 联合国大会 (Liánhéguó Dàhuì), Đại hội đồng Liên Hợp Quốc
  2. Viết tắt của 国立西南联合大学 (Guólì Xīnán Liánhé Dàxué), Đại học Liên hợp Tây Nam Quốc gia

Câu hỏi thường gặp

联大 nghĩa là gì?

联大 (lián dà) nghĩa là Viết tắt của 联合国大会 (Liánhéguó Dàhuì), Đại hội đồng Liên Hợp Quốc.

联大 đọc thế nào?

联大 đọc là Lián Dà (pinyin).

Âm Hán Việt của 联大 là gì?

Âm Hán Việt của 联大 là "liên đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.