TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联宗

liánzōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯宗

Âm Hán Việt LIÊN TÔNG

联宗 nghĩa là Nhánh kết hợp của một dòng tộc.

Nghĩa của 联宗

liánzōng

LIÊN TÔNGĐộng từphồn thể 聯宗
  1. Nhánh kết hợp của một dòng tộc

Câu hỏi thường gặp

联宗 nghĩa là gì?

联宗 (liánzōng) nghĩa là Nhánh kết hợp của một dòng tộc.

联宗 đọc thế nào?

联宗 đọc là liánzōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 联宗 là gì?

Âm Hán Việt của 联宗 là "liên tông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.