TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联机

liánjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯機

Âm Hán Việt LIÊN CƠ

联机 nghĩa là trực tuyến, mạng.

Nghĩa của 联机

liánjī

LIÊN CƠĐộng từphồn thể 聯機
  1. Trực tuyến
  2. Mạng
  3. Kết nối trực tuyến
  4. Kết nối thiết bị điện tử với thiết bị khác

Câu hỏi thường gặp

联机 nghĩa là gì?

联机 (liánjī) nghĩa là trực tuyến, mạng.

联机 đọc thế nào?

联机 đọc là liánjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 联机 là gì?

Âm Hán Việt của 联机 là "liên cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.