TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联络官

liánluòguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯絡官

Âm Hán Việt LIÊN LẠC QUAN

联络官 nghĩa là sĩ quan liên lạc.

Nghĩa của 联络官

liánluòguān

LIÊN LẠC QUANphồn thể 聯絡官
  1. Sĩ quan liên lạc

Câu hỏi thường gặp

联络官 nghĩa là gì?

联络官 (liánluòguān) nghĩa là sĩ quan liên lạc.

联络官 đọc thế nào?

联络官 đọc là liánluòguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 联络官 là gì?

Âm Hán Việt của 联络官 là "liên lạc quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.