TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联络簿

liánluòbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯絡簿

Âm Hán Việt LIÊN LẠC BỘ

联络簿 nghĩa là sổ liên lạc.

Nghĩa của 联络簿

liánluòbù

LIÊN LẠC BỘphồn thể 聯絡簿
  1. Sổ liên lạc

Câu hỏi thường gặp

联络簿 nghĩa là gì?

联络簿 (liánluòbù) nghĩa là sổ liên lạc.

联络簿 đọc thế nào?

联络簿 đọc là liánluòbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 联络簿 là gì?

Âm Hán Việt của 联络簿 là "liên lạc bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.