TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联绵

liánmián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯綿

Âm Hán Việt LIÊN MIÊN

联绵 nghĩa là Biến thể của 连绵 (liánmián).

Nghĩa của 联绵

liánmián

LIÊN MIÊNTính từphồn thể 聯綿
  1. Biến thể của 连绵 (liánmián)

Câu hỏi thường gặp

联绵 nghĩa là gì?

联绵 (liánmián) nghĩa là Biến thể của 连绵 (liánmián).

联绵 đọc thế nào?

联绵 đọc là liánmián (pinyin).

Âm Hán Việt của 联绵 là gì?

Âm Hán Việt của 联绵 là "liên miên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.