联绵词 nghĩa là Từ hai âm tiết có điệp âm hoặc vần, chẳng hạn như 玲珑 (línglóng).
Nghĩa của 联绵词
liánmiáncí
LIÊN MIÊN TỪDanh từphồn thể 聯綿詞
Từ hai âm tiết có điệp âm hoặc vần, chẳng hạn như 玲珑 (línglóng)
Câu hỏi thường gặp
联绵词 nghĩa là gì?
联绵词 (liánmiáncí) nghĩa là Từ hai âm tiết có điệp âm hoặc vần, chẳng hạn như 玲珑 (línglóng).
联绵词 đọc thế nào?
联绵词 đọc là liánmiáncí (pinyin).
Âm Hán Việt của 联绵词 là gì?
Âm Hán Việt của 联绵词 là "liên miên từ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.