TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联诵

liánsòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯誦

Âm Hán Việt LIÊN TỤNG

联诵 nghĩa là liên thoại.

Nghĩa của 联诵

liánsòng

LIÊN TỤNGDanh từphồn thể 聯誦
  1. từ mượn Liên thoại (trong ngữ âm)

Câu hỏi thường gặp

联诵 nghĩa là gì?

联诵 (liánsòng) nghĩa là liên thoại.

联诵 đọc thế nào?

联诵 đọc là liánsòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 联诵 là gì?

Âm Hán Việt của 联诵 là "liên tụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.