TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联调联试

liántiáoliánshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯調聯試

Âm Hán Việt LIÊN ĐIỀU LIÊN THÍ

联调联试 nghĩa là Gỡ lỗi và hiệu chỉnh.

Nghĩa của 联调联试

liántiáoliánshì

LIÊN ĐIỀU LIÊN THÍphồn thể 聯調聯試
  1. Gỡ lỗi và hiệu chỉnh
  2. Kiểm tra (cả hệ thống)

Câu hỏi thường gặp

联调联试 nghĩa là gì?

联调联试 (liántiáoliánshì) nghĩa là Gỡ lỗi và hiệu chỉnh.

联调联试 đọc thế nào?

联调联试 đọc là liántiáoliánshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 联调联试 là gì?

Âm Hán Việt của 联调联试 là "liên điều liên thí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.