TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联谊会

liányìhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯誼會

Âm Hán Việt LIÊN NGHỊ HỘI

联谊会 nghĩa là hiệp hội, câu lạc bộ.

Nghĩa của 联谊会

liányìhuì

LIÊN NGHỊ HỘIDanh từphồn thể 聯誼會
  1. Hiệp hội
  2. Câu lạc bộ
  3. Hội
  4. Tiệc
  5. Tụ họp

Câu hỏi thường gặp

联谊会 nghĩa là gì?

联谊会 (liányìhuì) nghĩa là hiệp hội, câu lạc bộ.

联谊会 đọc thế nào?

联谊会 đọc là liányìhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 联谊会 là gì?

Âm Hán Việt của 联谊会 là "liên nghị hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.