TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联赛

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
liánsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯賽

Âm Hán Việt LIÊN TÁI

联赛 nghĩa là liên đoàn, giải đấu liên đoàn.

Nghĩa của 联赛

liánsài

LIÊN TÁIDanh từphồn thể 聯賽
  1. thể thao Liên đoàn
  2. Giải đấu liên đoàn

Câu hỏi thường gặp

联赛 nghĩa là gì?

联赛 (liánsài) nghĩa là liên đoàn, giải đấu liên đoàn.

联赛 đọc thế nào?

联赛 đọc là liánsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 联赛 là gì?

Âm Hán Việt của 联赛 là "liên tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.