TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联邦制

liánbāngzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯邦制

Âm Hán Việt LIÊN BANG CHẾ

联邦制 nghĩa là liên bang, hệ thống liên bang.

Nghĩa của 联邦制

liánbāngzhì

LIÊN BANG CHẾphồn thể 聯邦制
  1. Liên bang
  2. Hệ thống liên bang

Câu hỏi thường gặp

联邦制 nghĩa là gì?

联邦制 (liánbāngzhì) nghĩa là liên bang, hệ thống liên bang.

联邦制 đọc thế nào?

联邦制 đọc là liánbāngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 联邦制 là gì?

Âm Hán Việt của 联邦制 là "liên bang chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.