TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聘任

pìnrèn giọng máy của trình duyệt

聘任 nghĩa là bổ nhiệm, được bổ nhiệm.

Nghĩa của 聘任

pìnrèn

Động từ
  1. Bổ nhiệm
  2. Được bổ nhiệm

Câu hỏi thường gặp

聘任 nghĩa là gì?

聘任 (pìnrèn) nghĩa là bổ nhiệm, được bổ nhiệm.

聘任 đọc thế nào?

聘任 đọc là pìnrèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.