TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聘书

pìnshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聘書

Âm Hán Việt SÍNH THƯ

聘书 nghĩa là thư bổ nhiệm, hợp đồng.

Nghĩa của 聘书

pìnshū

SÍNH THƯDanh từphồn thể 聘書
  1. Thư bổ nhiệm
  2. Hợp đồng

Câu hỏi thường gặp

聘书 nghĩa là gì?

聘书 (pìnshū) nghĩa là thư bổ nhiệm, hợp đồng.

聘书 đọc thế nào?

聘书 đọc là pìnshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 聘书 là gì?

Âm Hán Việt của 聘书 là "sính thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.