聘娶婚 nghĩa là Lễ đính hôn chính thức (trong đó gia đình trai gửi quà cho gia đình gái).
Nghĩa của 聘娶婚
pìnqǔhūn
SÍNH THÚ HÔN
Lễ đính hôn chính thức (trong đó gia đình trai gửi quà cho gia đình gái)
Câu hỏi thường gặp
聘娶婚 nghĩa là gì?
聘娶婚 (pìnqǔhūn) nghĩa là Lễ đính hôn chính thức (trong đó gia đình trai gửi quà cho gia đình gái).
聘娶婚 đọc thế nào?
聘娶婚 đọc là pìnqǔhūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 聘娶婚 là gì?
Âm Hán Việt của 聘娶婚 là "sính thú hôn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.