TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聘请

pìnqǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聘請

Âm Hán Việt SÍNH THỈNH

聘请 nghĩa là mời thuê, thuê.

Nghĩa của 聘请

pìnqǐng

SÍNH THỈNHĐộng từphồn thể 聘請
  1. Mời thuê
  2. Thuê (luật sư, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 聘请

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

聘请 nghĩa là gì?

聘请 (pìnqǐng) nghĩa là mời thuê, thuê.

聘请 đọc thế nào?

聘请 đọc là pìnqǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 聘请 là gì?

Âm Hán Việt của 聘请 là "sính thỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.