TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

请

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
qǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 請

Âm Hán Việt THỈNH
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰讠青 Mọi âm Hán Việt của chữ: thỉnh, tính, tình

请 nghĩa là mời, xin, vui lòng.

Nghĩa của 请

qǐng

THỈNHphồn thể 請
  1. Mời
  2. Xin, vui lòng (lời lịch sự)
  3. Mời mọc
  4. Xin (làm gì đó)
  5. Đãi (một bữa ăn, v.v.)
  6. Yêu cầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 请

Đồng nghĩa

Từ ghép có 请

Thành ngữ có 请

Câu ví dụ với 请

  • 请你给我一杯水。 Làm ơn cho tôi một cốc nước.Tatoeba #334646
  • 能不能请你等几分钟? Anh vui lòng chờ một lát được không ạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335405
  • 请您摘下您的帽子。 Qǐng nín zhāixià nín de màozi.Xin hãy bỏ mũ ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #343263
  • 请开到希尔顿酒店。 Làm ơn chở tôi tới khách sạn Hilton. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #343443
  • 感谢你请我来参加派对。 Gǎnxiè nǐ qǐng wǒ lái cānjiā pàiduì.Cảm ơn bạn vì đã mời tôi đến dự bữa tiệc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #343965
  • 请填好这张申请表。 Xin điền vào đơn này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #600846
  • 请您等几分钟好吗? Anh vui lòng chờ một lát được không ạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #609963
  • 请不要说得那么快。 Xin đừng nói nhanh như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #746035

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

请 nghĩa là gì?

请 (qǐng) nghĩa là mời, xin, vui lòng.

请 đọc thế nào?

请 đọc là qǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 请 là gì?

Âm Hán Việt của 请 là "thỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.